Kanji
抓
kanji character
nhặt
véo
tóm tắt
抓 kanji-抓 nhặt, véo, tóm tắt
抓
Ý nghĩa
nhặt véo và tóm tắt
Cách đọc
Kun'yomi
- つねる
- つめる
- つまむ
On'yomi
- そう
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
抓 むhái, ngắt, cắt tỉa... -
抓 みnúm, tay cầm, nút bấm... -
抓 るvéo, cấu -
抓 めるvéo, cấu - お
抓 みmón nhắm, món ăn kèm -
御 抓 みmón nhắm, món ăn kèm -
鼻 を抓 むbịt mũi, bóp mũi - キ ツ ネ に
抓 まれるbối rối, hoang mang, bị mê hoặc -
狐 に抓 まれるbối rối, hoang mang, bị mê hoặc -
我 が身 を抓 って人 の痛 さを知 れHãy đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để hiểu nỗi đau của họ, Không thể thấu hiểu nỗi khổ của người khác nếu chưa từng trải qua, Tự mình nếm trải mới biết đau khổ của người