Kanji

憫

Ý nghĩa

sự lo lắng và lòng thương xót

Cách đọc

Kun'yomi

  • あわれむ
  • うれえる

On'yomi

  • びん ぜん đáng thương
  • びん さつ thương hại
  • びん しょう cười thương hại
  • みん

Luyện viết


Nét: 1/15
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠