Kanji
憫
kanji character
sự lo lắng
lòng thương xót
憫 kanji-憫 sự lo lắng, lòng thương xót
憫
Ý nghĩa
sự lo lắng và lòng thương xót
Cách đọc
Kun'yomi
- あわれむ
- うれえる
On'yomi
- びん ぜん đáng thương
- びん さつ thương hại
- びん しょう cười thương hại
- みん
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
憫 れむthương hại, cảm thông, thông cảm... -
憫 れthương hại, nỗi buồn, nỗi đau buồn... -
憫 れみlòng thương hại, lòng trắc ẩn -
憫 然 đáng thương, tội nghiệp, thảm thương... -
憫 察 thương hại, thông cảm, lòng trắc ẩn -
憫 笑 cười thương hại -
憫 諒 thương hại, lòng trắc ẩn, thông cảm -
哀 憫 lòng thương hại -
不 憫 tội nghiệp, đáng thương, thảm thương... -
憐 憫 lòng thương hại, lòng trắc ẩn, lòng thương xót -
自 己 憐 憫 tự thương hại