Kanji
恭
kanji character
kính trọng
tôn kính
恭 kanji-恭 kính trọng, tôn kính
恭
Ý nghĩa
kính trọng và tôn kính
Cách đọc
Kun'yomi
- うやうやしい
On'yomi
- きょう けい sự tôn trọng
- きょう けん khiêm tốn
- きょう じゅん lòng trung thành
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
恭 しいlễ phép, tôn kính, cung kính -
恭 敬 sự tôn trọng, sự kính trọng, sự tôn kính -
恭 謙 khiêm tốn, nhún nhường -
恭 順 lòng trung thành, sự vâng lời, sự quy phục -
恭 倹 sự tôn trọng và khiêm tốn, sự kính cẩn -
恭 賀 lời chúc mừng trân trọng -
恭 悦 niềm vui sướng -
恭 々 しいlễ phép, tôn kính, cung kính -
恭 賀 新 年 Chúc mừng năm mới -
恭 悦 至 極 vô cùng hân hoan, cực kỳ vui mừng -
温 良 恭 倹 譲 thân thiện, ngoan ngoãn, tôn trọng...