Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
幢
kanji character
cờ
biểu ngữ
幢
幢
kanji-幢
cờ, biểu ngữ
幢
Ý nghĩa
cờ
và
biểu ngữ
cờ, biểu ngữ
Cách đọc
Kun'yomi
はた
On'yomi
とう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Mục liên quan
幢
はたほこ
ngọn giáo dài có cờ nhỏ, lá cờ...
Phân tích thành phần
幢
cờ, biểu ngữ
はた, トウ
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
童
thiếu niên, trẻ em
わらべ, ドウ
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
Từ phổ biến
幢
はたほこ
ngọn giáo dài có cờ nhỏ, lá cờ, tấm treo
幢
どう
幡
ばん
băng rôn treo trang trí trong chùa Phật giáo
幡
はた
幢
ほこ
ngọn giáo dài có cờ nhỏ, lá cờ, tấm treo
人
にん
頭
ず
幢
どう
Cột đầu người của Diêm Vương
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.