Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
寥
kanji character
cô đơn
寥
寥
kanji-寥
cô đơn
寥
Ý nghĩa
cô đơn
cô đơn
Cách đọc
Kun'yomi
さびしい
On'yomi
りょう
りょう
cô đơn
りょう
りょう
cô đơn
こう
りょう
hoang vu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
寥
cô đơn
さび.しい, リョウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
翏
tiếng gió thổi, bay vút lên
リュウ, ル, リョウ
羽
lông vũ, con (dùng để đếm chim, thỏ)
は, わ, ウ
㐱
𠆢
( 人 )
彡
ba, đồ trang trí tóc, bộ thủ lông/tóc ngắn (số 59)
サン, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
寥
りょう
々
cô đơn, ảm đạm, hoang vắng...
寥
りょう
寥
りょう
cô đơn, ảm đạm, hoang vắng...
荒
こう
寥
りょう
hoang vu, ảm đạm, tiêu điều
寂
せき
寥
りょう
sự cô đơn, sự hiu quạnh
蕭
しょう
寥
りょう
hoang vắng, cô quạnh, cằn cỗi
寂
せき
寥
りょう
感
かん
cảm giác cô đơn, cảm giác hiu quạnh
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.