Kanji
套
kanji character
tích lũy
to lớn và dài
sáo rỗng
套 kanji-套 tích lũy, to lớn và dài, sáo rỗng
套
Ý nghĩa
tích lũy to lớn và dài và sáo rỗng
Cách đọc
Kun'yomi
- かさねる
On'yomi
- じょう とう しゅだん thói quen thường ngày
- きゅう とう chủ nghĩa quy ước
- がい とう áo khoác ngoài
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
旧 套 chủ nghĩa quy ước, phong cách cũ -
外 套 áo khoác ngoài, áo choàng dày, áo choàng... -
常 套 thông thường, phổ biến, sáo rỗng... -
陳 套 sáo rỗng, cũ kỹ, rập khuôn -
常 套 手 段 thói quen thường ngày, biện pháp thông thường, mánh khóe cũ -
夏 外 套 áo khoác mùa hè, áo khoác nhẹ -
春 外 套 áo khoác mùa xuân -
雨 外 套 áo mưa, áo đi mưa -
常 套 句 câu nói sáo rỗng, câu nói khuôn sáo, câu nói cũ kỹ -
常 套 語 câu sáo rỗng -
外 套 眼 mắt áo choàng -
外 套 膜 áo choàng (của động vật không xương sống) -
旧 套 墨 守 bám víu vào phong tục cũ, tuân thủ truyền thống cũ kỹ -
常 套 表 現 cụm từ sáo rỗng, cách diễn đạt khuôn sáo, lời nói sáo mòn... -
外 套 細 胞 tế bào vệ tinh (thần kinh đệm), tế bào bao quanh