Kanji

塒

Ý nghĩa

chỗ đậu (của chim) chuồng gà và hình xoắn ốc

Cách đọc

Kun'yomi

  • ねぐら
  • とや
  • とぐろ をまく cuộn tròn (như rắn)
  • とぐろ をほどく tháo vòng xoắn

On'yomi

  • し
  • じ

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠