Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
嚥
kanji character
nuốt
嚥
嚥
kanji-嚥
nuốt
嚥
Ý nghĩa
nuốt
nuốt
Cách đọc
Kun'yomi
のむ
On'yomi
えん
げ
nuốt
ご
えん
hít phải (dị vật, thức ăn, v.v.)
えん
げしょうがい
chứng khó nuốt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
嚥
nuốt
の.む, エン
口
miệng
くち, コウ, ク
燕
chim én
つばめ, つばくら, エン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
十
mười
とお, と, ジュウ
北
( CDP-8D76 )
phương bắc
きた, ホク
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Từ phổ biến
嚥
えん
下
げ
nuốt, sự nuốt
誤
ご
嚥
えん
hít phải (dị vật, thức ăn, v.v.)...
嚥
えん
下
げ
障
しょう
害
がい
chứng khó nuốt, chứng nuốt khó
嚥
えん
下
か
不
ふ
能
のう
chứng khó nuốt, chứng mất khả năng nuốt, chứng không nuốt được
誤
ご
嚥
えん
性
せい
肺
はい
炎
えん
viêm phổi do hít sặc
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.