Kanji
哭
kanji character
khóc
rên rỉ
than khóc
哭 kanji-哭 khóc, rên rỉ, than khóc
哭
Ý nghĩa
khóc rên rỉ và than khóc
Cách đọc
Kun'yomi
- なげく
- なく
On'yomi
- こく どう khóc lóc thảm thiết
- こく せい tiếng khóc than
- こく そん tiếng khóc than
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
哭 âm thanh, tiếng ồn, nốt nhạc... -
哭 くkhóc lóc ầm ĩ, than khóc, nức nở -
哭 慟 khóc lóc thảm thiết, than khóc ai oán -
哭 声 tiếng khóc than, tiếng khóc lớn -
哭 聲 tiếng khóc than, tiếng khóc lớn -
哀 哭 nỗi buồn, sự thương tiếc, lời than khóc -
憂 哭 khóc nức nở -
慟 哭 tiếng khóc than, sự thương tiếc -
痛 哭 sự than khóc -
鬼 哭 tiếng khóc của oan hồn -
号 哭 khóc lóc thảm thiết, gào khóc -
鬼 哭 啾 々rùng rợn đến ghê người (như tiếng khóc than của ma quỷ bất an) -
鬼 哭 啾 啾 rùng rợn đến ghê người (như tiếng khóc than của ma quỷ bất an)