Kanji
勿
kanji character
không
không được
đừng
không phải
勿 kanji-勿 không, không được, đừng, không phải
勿
Ý nghĩa
không không được đừng
Cách đọc
Kun'yomi
- なかれ
- なし
On'yomi
- もち ろん tất nhiên
- ぶつ
- ぼつ
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
勿 論 tất nhiên, chắc chắn rồi, đương nhiên -
勿 体 ないlãng phí, phí phạm, quá tốt... -
勿 体 無 いlãng phí, phí phạm, quá tốt... -
勿 không được, cấm -
勿 れkhông được, đừng -
勿 体 vẻ ta đây, thái độ quan trọng hóa, sự cường điệu -
勿 怪 bất ngờ -
勿 吉 Người Mạt Hạt (một bộ tộc nói ngôn ngữ Tungus) -
勿 忘 草 hoa lưu ly (đặc biệt là loài Myosotis scorpioides) -
勿 体 ぶるlàm ra vẻ quan trọng, tỏ vẻ ta đây, kiêu ngạo... -
勿 体 振 るlàm ra vẻ quan trọng, tỏ vẻ ta đây, kiêu ngạo... -
勿 忘 草 色 màu xanh hoa lưu ly -
勿 怪 の幸 いvận may bất ngờ, của trời cho -
勿 体 をつけるlàm ra vẻ quan trọng, vênh váo tự đắc -
驚 く勿 れđừng ngạc nhiên, hãy xem kìa, hãy chờ đấy -
勿 体 を付 けるlàm ra vẻ quan trọng, vênh váo tự đắc -
恐 るる勿 れĐừng sợ hãi -
事 勿 れ主 義 chủ nghĩa không gây rắc rối, chủ nghĩa đừng đụng chạm -
過 ちては則 ち改 むるに憚 ること勿 れKhi phạm sai lầm, đừng ngần ngại sửa chữa, Đừng chần chừ trong việc sửa sai -
己 の欲 せざる所 は人 に施 す勿 れĐừng làm cho người khác điều mà mình không muốn người khác làm cho mình -
鶏 口 となるも牛 後 となる勿 れThà làm đầu gà còn hơn đuôi trâu, Thà làm thủ lĩnh nhỏ còn hơn làm kẻ tầm thường lớn, Thà đứng đầu nơi nhỏ bé còn hơn theo đuôi kẻ quyền thế -
己 に如 かざる者 を友 とする勿 れĐừng kết bạn với những kẻ kém cỏi hơn mình