Kanji
刳
kanji character
trong trẻo
thanh thản
lạnh lẽo
刳 kanji-刳 trong trẻo, thanh thản, lạnh lẽo
刳
Ý nghĩa
trong trẻo thanh thản và lạnh lẽo
Cách đọc
Kun'yomi
- くる
- えぐる
On'yomi
- こ
Luyện viết
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
刳 るđược quyết định, được giải quyết, được ấn định... -
刳 りrỗng, múc -
刳 いchát (vị giác, cảm giác), cay (vị giác... -
刳 形 đúc khuôn, tạo hình -
刳 舟 thuyền độc mộc -
刳 船 thuyền độc mộc -
刳 れるbị khoét sâu, bị đào rỗng, trở nên rỗng ruột -
刳 味 vị chát, vị đắng, vị chát chát... -
刳 物 đồ dùng làm bằng cách khoét gỗ -
刳 り舟 thuyền độc mộc -
刳 り船 thuyền độc mộc -
刳 抜 くkhoét ra, đào sâu, làm rỗng... -
刳 貫 くkhoét ra, đào sâu, làm rỗng... -
刳 り物 đồ dùng làm bằng cách khoét gỗ -
刳 り抜 くkhoét ra, đào sâu, làm rỗng... -
刳 り貫 くkhoét ra, đào sâu, làm rỗng... -
中 刳 りkhoan lỗ -
袖 刳 りlỗ tay áo, lỗ khoét tay -
襟 刳 りcổ áo (của váy, v.v.) -
衿 刳 りcổ áo (của váy, v.v.) -
座 刳 りquay tơ bằng tay (đặc biệt là tơ lụa), kéo sợi thủ công, khoét lõm (tạo vết lõm hình nón để đầu vít không nhô lên bề mặt)... -
足 刳 りđường viền chân (trong quần lót, đồ bơi, v.v.) -
脚 刳 りđường viền chân (trong quần lót, đồ bơi, v.v.) -
中 刳 り盤 máy khoan lỗ lớn