Kanji
于
kanji character
đi
từ
于 kanji-于 đi, từ
于
Ý nghĩa
đi và từ
Cách đọc
Kun'yomi
- ここに
- ああ
- おいて
- に
- より
- を
On'yomi
- ぜん う Thiền Vu (thủ lĩnh tối cao của người Hung Nô)
- ぜん う とごふ Đô hộ phủ Đan Vu (cơ quan nhà Đường thành lập năm 650 tại Nội Mông Cổ để cai quản vùng đất du mục Trung Á)
- く
Luyện viết
Nét: 1/3