Kanji

下

Ý nghĩa

dưới xuống hạ xuống

Cách đọc

Kun'yomi

  • した くちびる môi dưới
  • した ぎ đồ lót
  • した まち khu vực trũng thấp trong thành phố (thường có cửa hàng, nhà máy, v.v.)
  • かざ しも phía khuất gió
  • しも き nửa cuối năm tài chính
  • しも はんき nửa cuối năm
  • おひざ もと bên cạnh quý tộc
  • いちげきの もと に bằng một đòn duy nhất
  • しどうの もと に dưới sự hướng dẫn của
  • さげる
  • さがる
  • くだる
  • み くだり はん ba dòng rưỡi
  • くだす
  • くださる
  • おろす
  • おりる

On'yomi

  • い か không vượt quá ...
  • ち か dưới lòng đất
  • てい か sự sụt giảm
  • げ しゃ xuống xe (tàu, xe buýt, v.v.)
  • げ じゅん cuối tháng
  • げ り tiêu chảy

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠