Kanji
下
kanji character
dưới
xuống
hạ xuống
đưa cho
thấp
kém hơn
下 kanji-下 dưới, xuống, hạ xuống, đưa cho, thấp, kém hơn
下
Ý nghĩa
dưới xuống hạ xuống
Cách đọc
Kun'yomi
- した くちびる môi dưới
- した ぎ đồ lót
- した まち khu vực trũng thấp trong thành phố (thường có cửa hàng, nhà máy, v.v.)
- かざ しも phía khuất gió
- しも き nửa cuối năm tài chính
- しも はんき nửa cuối năm
- おひざ もと bên cạnh quý tộc
- いちげきの もと に bằng một đòn duy nhất
- しどうの もと に dưới sự hướng dẫn của
- さげる
- さがる
- くだる
- み くだり はん ba dòng rưỡi
- くだす
- くださる
- おろす
- おりる
On'yomi
- い か không vượt quá ...
- ち か dưới lòng đất
- てい か sự sụt giảm
- げ しゃ xuống xe (tàu, xe buýt, v.v.)
- げ じゅん cuối tháng
- げ り tiêu chảy
Luyện viết
Nét: 1/3
Từ phổ biến
-
下 dưới, xuống, bên dưới... -
下 すhạ xuống, kéo xuống, hạ thấp (tay... -
下 車 xuống xe (tàu, xe buýt, v.v.)... -
下 旬 cuối tháng, từ ngày 21 đến cuối tháng -
下 手 vị trí khiêm tốn, kém cỏi, tay nắm đai đối thủ dưới nách -
下 等 thấp kém, thô tục, tầm thường... -
下 唇 môi dưới -
下 ろすhạ xuống, kéo xuống, hạ thấp (tay... -
以 下 không vượt quá ..., không nhiều hơn ..., ... trở xuống... -
已 下 không vượt quá ..., không nhiều hơn ..., ... trở xuống... -
上 下 trên và dưới, lên xuống, cao thấp... -
地 下 dưới lòng đất, ngầm dưới đất, thế giới người chết... -
低 下 sự sụt giảm, sự suy giảm, sự hạ thấp... -
下 らないtầm thường, vụn vặt, không đáng kể... -
目 下 cấp dưới, thuộc cấp, người dưới quyền... -
下 りtàu xuôi, tàu đi về cuối tuyến, dốc xuống... -
下 げるtreo, treo lơ lửng, đeo (ví dụ: trang sức)... -
下 降 sự giảm xuống, sự rơi xuống, sự sụt giảm... -
下 着 đồ lót, quần áo lót, đồ mặc trong... -
下 町 khu vực trũng thấp trong thành phố (thường có cửa hàng, nhà máy, v.v.)... -
下 敷 tấm lót bàn, tấm nhựa (hoặc bìa cứng, nỉ... -
下 痢 tiêu chảy, bệnh tiêu chảy -
下 流 hạ lưu, vùng hạ lưu sông, tầng lớp dưới -
下 りるxuống (ví dụ: xuống núi), đi xuống, xuống xe (ví dụ: xuống xe buýt)... -
下 るđi xuống, xuống, rơi xuống... -
部 下 người dưới quyền -
足 下 dưới chân, dưới chân mình, bước chân... -
値 下 giảm giá, hạ giá, giảm bớt giá... -
下 ルxuống, hạ xuống, rơi xuống... -
下 敷 きtấm lót bàn, tấm nhựa (hoặc bìa cứng, nỉ...