Kanji

一

Ý nghĩa

một và bộ nhất

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひと つ một
  • ひと え một lớp
  • ひと まず tạm thời
  • ひとつ ばかえで Phong lá vôi
  • ひとつ ばしだいがく Đại học Hitotsubashi
  • やえやま ひとつ ぼくろ lan khiên cao (Nervilia aragoana)

On'yomi

  • いち ぶ một phần
  • だい いち thứ nhất
  • いち どに một lần duy nhất
  • とう いつ sự thống nhất
  • どう いつ giống hệt
  • ゆい いつ duy nhất

Luyện viết


Nét: 1/1

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠