Từ vựng
黄昏る
たそがれる
vocabulary vocab word
trời tối dần sau khi mặt trời lặn
chuyển sang chạng vạng
nhạt dần vào lúc hoàng hôn
suy tàn (sau thời kỳ đỉnh cao)
lụi tàn
mất đi sức sống
chìm đắm trong suy tư
trong tâm trạng trầm tư
trông có vẻ u sầu
黄昏る 黄昏る-2 たそがれる trời tối dần sau khi mặt trời lặn, chuyển sang chạng vạng, nhạt dần vào lúc hoàng hôn, suy tàn (sau thời kỳ đỉnh cao), lụi tàn, mất đi sức sống, chìm đắm trong suy tư, trong tâm trạng trầm tư, trông có vẻ u sầu
Ý nghĩa
trời tối dần sau khi mặt trời lặn chuyển sang chạng vạng nhạt dần vào lúc hoàng hôn
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0