Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
鳥瞰図
ちょうかんず
vocabulary vocab word
góc nhìn từ trên cao
鳥瞰図
choukanzu
鳥瞰図
鳥瞰図
ちょうかんず
góc nhìn từ trên cao
ちょ
う
か
ん
ず
鳥
瞰
図
ちょ
う
か
ん
ず
鳥
瞰
図
ちょ
う
か
ん
ず
鳥
瞰
図
Ý nghĩa
góc nhìn từ trên cao
góc nhìn từ trên cao
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
鳥瞰図
góc nhìn từ trên cao
ちょうかんず
鳥
chim, gà
とり, チョウ
鳥
( CDP-8CBB )
chim, gà
とり, チョウ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
瞰
nhìn, thấy
み.る, カン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
敢
dũng cảm, can đảm, táo bạo...
あ.えて, あ.えない, カン
攻
sự xâm lược, cuộc tấn công, sự chỉ trích...
せ.める, コウ
工
nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
コウ, ク, グ
攵
( 攴 )
đánh, gõ, biến thể bộ thủ ghế xếp (số 66)
ホク
𠂉
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
𤮺
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
図
bản đồ, bản vẽ, kế hoạch...
え, はか.る, ズ
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.