Từ vựng
せん饌 せん饌 せん饌

Ý nghĩa

đồ cúng và món ăn đã chế biến

Luyện viết


Nét: 1/21
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠