Từ vựng
えつ閲 えつ閲 えつ閲

Ý nghĩa

sự kiểm tra (đặc biệt là tài liệu) và dấu phê duyệt (cho tài liệu)

Luyện viết


Nét: 1/15
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠