Từ vựng
途
と
vocabulary vocab word
con đường
lối đi
đường phố
ngõ hẻm
lối đi lại
tuyến đường
phương thức
khoảng cách
hành trình
con đường (ví dụ: đến chiến thắng)
lộ trình
cách sống
nguyên tắc đạo đức
giáo lý (đặc biệt là Nho giáo hoặc Phật giáo)
giáo điều
lĩnh vực (ví dụ: y học)
chủ đề
chuyên ngành
phương tiện
cách thức
phương pháp
途 途-2 と con đường, lối đi, đường phố, ngõ hẻm, lối đi lại, tuyến đường, phương thức, khoảng cách, hành trình, con đường (ví dụ: đến chiến thắng), lộ trình, cách sống, nguyên tắc đạo đức, giáo lý (đặc biệt là Nho giáo hoặc Phật giáo), giáo điều, lĩnh vực (ví dụ: y học), chủ đề, chuyên ngành, phương tiện, cách thức, phương pháp
Ý nghĩa
con đường lối đi đường phố
Luyện viết
Nét: 1/10