Từ vựng
りょう輛 りょう輛 りょう輛

Ý nghĩa

lượt đếm toa xe (ví dụ: trong đoàn tàu) và lượt đếm phương tiện giao thông

Luyện viết


Nét: 1/15
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠