Từ vựng
みのまわり身の回り みのまわり身の回り みのまわり身の回り

Ý nghĩa

đồ dùng cá nhân khu vực xung quanh cuộc sống hàng ngày

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠