Từ vựng
言付け
ことづけ
vocabulary vocab word
lời nhắn
tin nhắn bằng lời
lời bào chữa
cớ
言付け 言付け ことづけ lời nhắn, tin nhắn bằng lời, lời bào chữa, cớ
Ý nghĩa
lời nhắn tin nhắn bằng lời lời bào chữa
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0