Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
葱パイ
ねぎぱい
vocabulary vocab word
bánh hành lá
葱pai
negipai
葱パイ
葱パイ
ねぎぱい
bánh hành lá
ね
ぎ
パ
イ
葱
パ
イ
ね
ぎ
パ
イ
葱
パ
イ
ね
ぎ
パ
イ
葱
パ
イ
Ý nghĩa
bánh hành lá
bánh hành lá
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ねぎパイ
bánh hành lá
Phân tích thành phần
葱パイ
bánh hành lá
ねぎパイ
葱
hành tăm, hành lá
ねぎ, ソウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
怱
vội vàng, hấp tấp, bối rối
にわか, あわ.てる, ソウ
匆
vội vàng, hấp tấp, cuống cuồng
いそが.しい, ソウ
勹
dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
卍
( CDP-89D5 )
chữ vạn, biểu tượng chữ vạn, hình chữ vạn
まんじ, バン, マン
⺄
( CDP-89A6 )
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.