Từ vựng
ひざ膝 ひざ膝 ひざ膝

Ý nghĩa

đầu gối lòng và đùi và đầu gối (khi ngồi)

Luyện viết


Nét: 1/15
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠