Từ vựng
胸のつかえが下りる
むねのつかえがおりる
vocabulary vocab word
cảm thấy nhẹ nhõm vì hết lo lắng
trút bỏ được gánh nặng trong lòng
胸のつかえが下りる 胸のつかえが下りる むねのつかえがおりる cảm thấy nhẹ nhõm vì hết lo lắng, trút bỏ được gánh nặng trong lòng
Ý nghĩa
cảm thấy nhẹ nhõm vì hết lo lắng và trút bỏ được gánh nặng trong lòng
Luyện viết
Character: 1/9
Nét: 1/0