Kanji
胸
kanji character
ngực
vú
lồng ngực
trái tim
tình cảm
胸 kanji-胸 ngực, vú, lồng ngực, trái tim, tình cảm
胸
Ý nghĩa
ngực vú lồng ngực
Cách đọc
Kun'yomi
- むね ngực
- むね あて áo giáp ngực
- むね はば chiều rộng ngực
- むな もと ngực
- むな つきはっちょう giai đoạn khó khăn nhất
- むな やけ chứng ợ nóng
On'yomi
- きょう ちゅう lòng dạ
- きょう ぶ ngực
- ど きょう dũng khí
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
胸 ngực, vú, bầu ngực... -
胸 中 lòng dạ, tâm trí, ý định -
胸 部 ngực, vú -
度 胸 dũng khí, lòng dũng cảm, sự gan dạ... -
豊 胸 ngực đầy đặn, ngực nở nang, phẫu thuật nâng ngực -
胸 元 ngực, lồng ngực, vùng thượng vị... -
胸 もとngực, lồng ngực, vùng thượng vị... -
胸 許 ngực, lồng ngực, vùng thượng vị... -
胸 像 tượng bán thân, chân dung nửa người -
胸 襟 lòng dạ -
胸 囲 số đo ngực -
胸 奥 tận đáy lòng, thâm tâm -
胸 郭 ngực, lồng ngực -
胸 腔 lồng ngực, khoang ngực -
胸 骨 xương ức, xương mỏ ác -
胸 やけchứng ợ nóng, chứng khó tiêu có tính axit -
胸 当 áo giáp ngực, vật bảo vệ ngực, yếm -
胸 あてáo giáp ngực, vật bảo vệ ngực, yếm -
胸 板 ngực, lồng ngực -
胸 壁 công sự phòng thủ, tường chắn, pháo đài... -
胸 膜 màng phổi -
胸 毛 lông ngực, lông vú -
胸 裏 lòng dạ, tâm tư -
胸 裡 lòng dạ, tâm tư -
胸 声 giọng ngực -
胸 糞 ngực, vú -
胸 くそngực, vú -
胸 水 dịch màng phổi -
胸 先 ngực, vú -
胸 前 ngực, vú