Từ vựng
つばさ翼 つばさ翼 つばさ翼

Ý nghĩa

cánh sao Dực (một trong 28 tú) và cái (dùng để đếm chim hoặc cánh chim)

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠