Từ vựng
筋
きん
vocabulary vocab word
cơ bắp
gân
dây chằng
tĩnh mạch
động mạch
sợi
sợi
dây
đường kẻ
sọc
vệt
lý do
logic
cốt truyện
diễn biến câu chuyện
dòng dõi
nguồn gốc
trường phái
năng khiếu
tài năng
nguồn tin
vòng tròn
kênh
người am hiểu
nước đi hợp lý
đường dọc thứ chín
đường may trên mũ sắt
chả cá dai
địa vị xã hội
thân phận
trên
dọc theo
cái (đếm vật dài mỏng)
đoạn (đếm đường phố)
phố (ở Osaka)
trăm mon
筋 筋-2 きん cơ bắp, gân, dây chằng, tĩnh mạch, động mạch, sợi, sợi, dây, đường kẻ, sọc, vệt, lý do, logic, cốt truyện, diễn biến câu chuyện, dòng dõi, nguồn gốc, trường phái, năng khiếu, tài năng, nguồn tin, vòng tròn, kênh, người am hiểu, nước đi hợp lý, đường dọc thứ chín, đường may trên mũ sắt, chả cá dai, địa vị xã hội, thân phận, trên, dọc theo, cái (đếm vật dài mỏng), đoạn (đếm đường phố), phố (ở Osaka), trăm mon
Ý nghĩa
cơ bắp gân dây chằng
Luyện viết
Nét: 1/12