Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
眇
びょー
vocabulary vocab word
mắt lé
mắt lác
chứng lác mắt
眇
byoo
眇
眇-2
びょー
mắt lé, mắt lác, chứng lác mắt
びょ
う
眇
びょ
う
眇
びょ
う
眇
Ý nghĩa
mắt lé
mắt lác
và
chứng lác mắt
mắt lé, mắt lác, chứng lác mắt
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Mục liên quan
眇
Kanji
sự nhỏ bé, tật lé mắt
眇
すがめ
mắt lé, mắt lác, chứng lác mắt
Phân tích thành phần
眇
sự nhỏ bé, tật lé mắt
びょう.たる, すがめ, ビョウ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
少
ít, một chút
すく.ない, すこ.し, ショウ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.