Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
益鳥
えきちょう
vocabulary vocab word
chim có ích
益鳥
ekichou
益鳥
益鳥
えきちょう
chim có ích
え
き
ちょ
う
益
鳥
え
き
ちょ
う
益
鳥
え
き
ちょ
う
益
鳥
Ý nghĩa
chim có ích
chim có ích
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
益鳥
chim có ích
えきちょう
益
lợi ích, lợi lộc, lợi nhuận...
ま.す, エキ, ヤク
夂
( CDP-8CF0 )
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
鳥
chim, gà
とり, チョウ
鳥
( CDP-8CBB )
chim, gà
とり, チョウ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.