Từ vựng
畳
じょー
vocabulary vocab word
chiếu tatami (đặc biệt dùng làm đơn vị đo diện tích phòng
thường là 1
82 m² hoặc 1
54 m²)
畳 畳 じょー chiếu tatami (đặc biệt dùng làm đơn vị đo diện tích phòng, thường là 1,82 m² hoặc 1,54 m²)
Ý nghĩa
chiếu tatami (đặc biệt dùng làm đơn vị đo diện tích phòng thường là 1 82 m² hoặc 1
Luyện viết
Nét: 1/12