Từ vựng
狐
きつね
vocabulary vocab word
cáo (đặc biệt là cáo đỏ
Vulpes vulpes)
người xảo quyệt
kẻ láu cá
mì soba hoặc udon ăn kèm với đậu phụ chiên giòn
màu nâu nhạt
màu nâu vàng
狐 狐 きつね cáo (đặc biệt là cáo đỏ, Vulpes vulpes), người xảo quyệt, kẻ láu cá, mì soba hoặc udon ăn kèm với đậu phụ chiên giòn, màu nâu nhạt, màu nâu vàng
Ý nghĩa
cáo (đặc biệt là cáo đỏ Vulpes vulpes) người xảo quyệt
Luyện viết
Nét: 1/9