Từ vựng
てき狄 てき狄 てき狄

Ý nghĩa

người Địch (tên gọi thời Chu chỉ các dân tộc không phải người Hán ở phía bắc)

Luyện viết


Nét: 1/7

Mục liên quan

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠