Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
準
じゅん
vocabulary vocab word
bán
giả
phó
準
jun
準
準
じゅん
bán, giả, phó
じゅ
ん
準
じゅ
ん
準
じゅ
ん
準
Ý nghĩa
bán
giả
và
phó
bán, giả, phó
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Mục liên quan
準
Kanji
bán, tương ứng với, tương xứng...
Phân tích thành phần
準
bán, tương ứng với, tương xứng với...
じゅん.じる, じゅん.ずる, ジュン
淮
tên một con sông ở Trung Quốc
ワイ, エ, カイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
十
mười
とお, と, ジュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.