Từ vựng
枚
まい
vocabulary vocab word
tờ (dùng để đếm vật mỏng
phẳng như giấy
đĩa
tiền xu)
suất (dùng để đếm phần ăn như gyōza hoặc soba)
hạng (dùng để đếm cấp bậc)
đô vật (dùng để đếm đô vật ở một hạng cụ thể)
thửa (dùng để đếm ruộng lúa)
người khiêng (dùng để đếm người khiêng kiệu)
枚 枚 まい tờ (dùng để đếm vật mỏng, phẳng như giấy, đĩa, tiền xu), suất (dùng để đếm phần ăn như gyōza hoặc soba), hạng (dùng để đếm cấp bậc), đô vật (dùng để đếm đô vật ở một hạng cụ thể), thửa (dùng để đếm ruộng lúa), người khiêng (dùng để đếm người khiêng kiệu)
Ý nghĩa
tờ (dùng để đếm vật mỏng phẳng như giấy đĩa
Luyện viết
Nét: 1/8