Từ vựng
挺
ちょう
vocabulary vocab word
đơn vị đếm cho những vật dài và hẹp như súng
kéo
xẻng
cuốc
thỏi mực
kiệu
nến
xe kéo
đàn shamisen
mái chèo
挺 挺 ちょう đơn vị đếm cho những vật dài và hẹp như súng, kéo, xẻng, cuốc, thỏi mực, kiệu, nến, xe kéo, đàn shamisen, mái chèo
Ý nghĩa
đơn vị đếm cho những vật dài và hẹp như súng kéo xẻng
Luyện viết
Nét: 1/10