Từ vựng
師
し
vocabulary vocab word
giáo viên
bậc thầy
người hướng dẫn
lãnh đạo tôn giáo
chuyên gia
lữ đoàn năm tiểu đoàn gồm 2500 người (quân đội nhà Chu
Trung Quốc)
師 師 し giáo viên, bậc thầy, người hướng dẫn, lãnh đạo tôn giáo, chuyên gia, lữ đoàn năm tiểu đoàn gồm 2500 người (quân đội nhà Chu, Trung Quốc)
Ý nghĩa
giáo viên bậc thầy người hướng dẫn
Luyện viết
Nét: 1/10