Từ vựng
つちのとみ己巳 つちのとみ己巳 つちのとみ己巳

Ý nghĩa

Kỷ Tỵ (chi thứ 6 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1929 1989

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠