Từ vựng
實手
じって
vocabulary vocab word
jitte
roi ngắn có móc bằng kim loại hoặc gỗ (được cảnh sát và thợ săn trộm tư nhân sử dụng ở Nhật Bản thời Edo)
實手 實手 じって jitte, roi ngắn có móc bằng kim loại hoặc gỗ (được cảnh sát và thợ săn trộm tư nhân sử dụng ở Nhật Bản thời Edo)
Ý nghĩa
jitte và roi ngắn có móc bằng kim loại hoặc gỗ (được cảnh sát và thợ săn trộm tư nhân sử dụng ở Nhật Bản thời Edo)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0