Từ vựng
みぎ右 みぎ右 みぎ右

Ý nghĩa

phải bên phải tay phải

Luyện viết


Nét: 1/5

Mục liên quan

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠