Từ vựng
右
みぎ
vocabulary vocab word
phải
bên phải
tay phải
phần trên
đã nêu trên
cánh hữu
người theo cánh hữu
cái tốt hơn
右 右 みぎ phải, bên phải, tay phải, phần trên, đã nêu trên, cánh hữu, người theo cánh hữu, cái tốt hơn
Ý nghĩa
phải bên phải tay phải
Luyện viết
Nét: 1/5