Từ vựng
召還
しょうかん
vocabulary vocab word
triệu hồi (đặc biệt là đối với đại sứ hoặc sứ giả)
gọi về
triệu tập về nước
召還 召還 しょうかん triệu hồi (đặc biệt là đối với đại sứ hoặc sứ giả), gọi về, triệu tập về nước
Ý nghĩa
triệu hồi (đặc biệt là đối với đại sứ hoặc sứ giả) gọi về và triệu tập về nước
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0