Từ vựng
句
く
vocabulary vocab word
đoạn (văn bản)
câu
đoạn văn
đoạn (trong văn bản)
cụm từ
câu thơ (5 hoặc 7 âm tiết trong thơ Nhật; 4
5 hoặc 7 chữ trong thơ Trung Quốc)
thơ haiku
17 âm tiết đầu của renga
v.v.
châm ngôn
tục ngữ
thành ngữ
cách diễn đạt
mệnh đề (ví dụ trong ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu)
句 句 く đoạn (văn bản), câu, đoạn văn, đoạn (trong văn bản), cụm từ, câu thơ (5 hoặc 7 âm tiết trong thơ Nhật; 4, 5 hoặc 7 chữ trong thơ Trung Quốc), thơ haiku, 17 âm tiết đầu của renga, v.v., châm ngôn, tục ngữ, thành ngữ, cách diễn đạt, mệnh đề (ví dụ trong ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu)
Ý nghĩa
đoạn (văn bản) câu đoạn văn
Luyện viết
Nét: 1/5