Từ vựng
半
はん
vocabulary vocab word
một nửa
bán
một phần
rưỡi
số lẻ
han (đơn vị đo diện tích đất
khoảng 595
8 m²)
半 半 はん một nửa, bán, một phần, rưỡi, số lẻ, han (đơn vị đo diện tích đất, khoảng 595,8 m²)
Ý nghĩa
một nửa bán một phần
Luyện viết
Nét: 1/5