Từ vựng
初鳩
わつばと
vocabulary vocab word
chim bồ câu nhìn thấy vào buổi sáng đầu năm (ví dụ như khi đi lễ chùa hoặc đền vào dịp Tết)
初鳩 初鳩 わつばと chim bồ câu nhìn thấy vào buổi sáng đầu năm (ví dụ như khi đi lễ chùa hoặc đền vào dịp Tết)
Ý nghĩa
chim bồ câu nhìn thấy vào buổi sáng đầu năm (ví dụ như khi đi lễ chùa hoặc đền vào dịp Tết)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0