Từ vựng
俗
ぞく
vocabulary vocab word
người thế tục (đối lập với nhà sư Phật giáo)
giáo dân
người đời
thế gian
phong tục địa phương
tập quán hiện đại
thông thường
phổ biến
tầm thường
thấp kém
俗 俗 ぞく người thế tục (đối lập với nhà sư Phật giáo), giáo dân, người đời, thế gian, phong tục địa phương, tập quán hiện đại, thông thường, phổ biến, tầm thường, thấp kém
Ý nghĩa
người thế tục (đối lập với nhà sư Phật giáo) giáo dân người đời
Luyện viết
Nét: 1/9