Từ vựng
侍
さむらい
vocabulary vocab word
chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho các lãnh chúa daimyo trong thời kỳ Edo)
samurai
người có bản lĩnh vững vàng
người làm được những việc phi thường
người tài năng xuất chúng
侍 侍 さむらい chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho các lãnh chúa daimyo trong thời kỳ Edo), samurai, người có bản lĩnh vững vàng, người làm được những việc phi thường, người tài năng xuất chúng
Ý nghĩa
chiến binh (đặc biệt chỉ những người phục vụ quân sự cho các lãnh chúa daimyo trong thời kỳ Edo) samurai người có bản lĩnh vững vàng
Luyện viết
Nét: 1/8