Từ vựng
付
ずけ
vocabulary vocab word
được trang bị
bao gồm
gắn liền với
ấn tượng
vẻ ngoài
vận may
tính xã hội
dưới
trợ lý (ví dụ: của quản lý)
nước dùng
付 付-2 ずけ được trang bị, bao gồm, gắn liền với, ấn tượng, vẻ ngoài, vận may, tính xã hội, dưới, trợ lý (ví dụ: của quản lý), nước dùng
Ý nghĩa
được trang bị bao gồm gắn liền với
Luyện viết
Nét: 1/5