Từ vựng
仁
じん
vocabulary vocab word
lòng nhân từ (đặc biệt là đức tính trong Nho giáo)
sự quan tâm
lòng trắc ẩn
tính nhân đạo
lòng từ thiện
con người
nhân (phần bên trong của hạt)
hạch nhân
仁 仁 じん lòng nhân từ (đặc biệt là đức tính trong Nho giáo), sự quan tâm, lòng trắc ẩn, tính nhân đạo, lòng từ thiện, con người, nhân (phần bên trong của hạt), hạch nhân
Ý nghĩa
lòng nhân từ (đặc biệt là đức tính trong Nho giáo) sự quan tâm lòng trắc ẩn
Luyện viết
Nét: 1/4